BẢNG GIÁ CỬA CUỐN 

BÁO GIÁ CỬA CUỐN

 LH: 090 307 1237 để được tư vấn giảm giá 15 -35%

Cửa cuốn khe thoáng Saffedoor SD-501 1.550.000/m2
5012 300x214 - Bảng giá cửa cuốn – Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063.
– Sơn cao cấp AKZO NOBEL.
– Màu ghi sẵn.
– Kích thước tối đa: 16cm2 (Rộng 4m x cao 4m).
– Lỗ thoáng oval.
– Đặc điểm: 2 chân, 2 vít, móc dày 0.9mm ,chân dày 0.9mm, thân dày 0.7mm. có ron giảm chấn
* Ghi chú: Thích hợp và an toàn cao nhất cho những cửa có diện tích nhỏ hoặc trung bình, khe thoáng rộng tạo không khí mát mẻ.
Cửa cuốn khe thoáng Saffedoor SD-542A 1.790.000/m2
542A 1 300x214 - Bảng giá cửa cuốn – Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063
– Sơn cao cấp AKZO NOBEL.
– Màu ghi sẵn.
– Kích thước tối đa: 20cm2 (Rộng 5m x cao 4m).
– Lỗ thoáng oval.
– Đặc điểm: 2 chân, 2 vít, móc dày 1mm ,chân dày 1.2mm, thân dày 0.8mm. có ron giảm chấn
* Ghi chú: Thích hợp và an toàn cao nhất cho những cửa có diện tích trung bình, 4 chân vít chịu lực vững chắc, ổn định khi vận hành.
Cửa cuốn khe thoáng Saffedoor SD-502R 2.090.000/m2
502B 300x214 - Bảng giá cửa cuốn -– Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063
– Sơn cao cấp AKZO NOBEL.
– Màu ghi sẵn.
– Kích thước tối đa: 30cm2 (Rộng 6m x cao 5m).
– Lỗ thoáng oval.
– Đặc điểm: 2 chân, 2 vít, móc dày 1.1mm ,chân dày 1.2mm, thân dày 1mm. có ron giảm chấn
* Ghi chú: Dòng sản phẩm mới có ron chống ồn, thích hợp với những cửa có diện tích trung bình, thẩm mỹ, vận hành êm ái, ổn định.
Cửa cuốn khe thoáng Saffedoor SD-502B 2.200.000/m2
502B 300x214 - Bảng giá cửa cuốn – Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063
– Sơn cao cấp AKZO NOBEL.
– Màu cafe.
– Kích thước tối đa: 36cm2 (Rộng 6m x cao 5m).
– Lỗ thoáng oval.
– Đặc điểm: 2 chân, 2 vít, móc dày 1.15mm ,chân dày 1.4mm, thân dày 1.2mm. có ron giảm chấn
* Ghi chú: Thích hợp và an toàn cho những cửa có diện tích trung bình lớn, có độ dày cao, rất chắc chắn và độ bền tương đối dài cho người sử dụng .
Cửa cuốn khe thoáng Saffedoor SD-502i 2.360.000/m2
10 300x214 - Bảng giá cửa cuốn – Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063
– Sơn cao cấp AKZO NOBEL.
– Màu kem sần – Bảo hành 5 năm.
– Kích thước tối đa: 42cm2 (Rộng 7m x cao 6m).
– Lỗ thoáng hình thang.
– Đặc điểm: 2 chân, 2 vít, móc dày 1.5mm ,chân dày 1.6mm, thân dày 1.25mm. có ron giảm chấn
* Ghi chú: Dòng sản phẩm  có ron chống ồn cao cấp, có độ dày tương đối lớn, an toàn,đẹp, thích hợp với những công trình cần sự yên tĩnh.
Cửa cuốn khe thoáng Saffedoor H507.ST 2.550.000/m2
50111 300x214 - Bảng giá cửa cuốn – Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063
– Sơn cao cấp AKZO NOBEL.
– Màu ghi sẵn.
– Kích thước tối đa: 42cm2 (Rộng 7m x cao 6m).
– Lỗ thoáng oval.
– Đặc điểm: 2 chân, 2 vít, móc dày 1.5mm ,chân dày 1.65mm, thân dày 1.4mm. có ron giảm chấn
* Ghi chú: Dòng sản phẩm mới nhất của hãng. Lỗ thoáng cực lớn, độ dày cao phù hợp với những công trình lớn cần sự kiên cố.
Cửa cuốn khe thoáng Saffedoor Mix 81A 2.830.000/m2
mix 81a 300x214 - Bảng giá cửa cuốn – Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063
– Sơn cao cấp AKZO NOBEL.
– Phối màu kem – cafe.
– Kích thước tối đa: 42cm2 (Rộng 7m x cao 6m).
– Lỗ thoáng oval.
– Đặc điểm: 2 chân, 2 vít, móc dày 1.55mm ,chân dày 1.75mm, thân giày 1.45mm, phối xen kẻ 2 màu kem- cafe, có ron giảm chấn.
* Ghi chú: Đây là dòng nan sóng đôi mẹ bồng con duy nhất của hệ thống mẫu Saffedoor, thích hợp cho các mặt bằng nhà phố, biệt thự hoặc những khu nhà liền kề. Mix 81A có độ dày cao và màu 2 bắt mắt.
Cửa cuốn khe thoáng Saffedoor SD-70 1.260.000/m2
70 300x214 - Bảng giá cửa cuốn – Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063
– Sơn cao cấp AKZO NOBEL.
– Màu ghi sẵn.
– Kích thước tối đa: 30cm2 (Rộng 6m x cao 5m).
– Lỗ thoáng oval.
– Đặc điểm: Độ dày từ 0.8 – 1.4mm.
* Ghi chú: Dòng nan duy nhất của Saffedoor có thể làm cửa kéo tay được. Kín đáo, giá thành tương đối rẻ.
Mô hình lắp đặt cửa cuốn Đức
sd7021 300x280 - Bảng giá cửa cuốn 927mo hinh lap dat cua cuon voi motor ong 300x219 - Bảng giá cửa cuốn thay trục cửa cuốn 300x238 - Bảng giá cửa cuốn
Cửa cuốn siêu trường ( Cửa cuốn tole Đài Loan) 950.000/m2 
NAN CỬA CUỐN SIÊU TRƯỜNG 300x225 - Bảng giá cửa cuốn – Bản rộng 100mm( độ dày tư 9dem -1,2mm)
– Kích thước tối đa :9dem (6m x 6m), 1ly (8m x 6m), 1,2mm (9m x 6m)
– Thích hợp cho những mặt bằng cao rộng như nhà kho, nhà xưởng, cửa hàng.
– Bảng giá :
9 dem – 950.000/m2
1 ly     – 1.050.000/m2
1.1 ly  – 1.150.000/m2
1.2 ly  – 1.250.000/m2
Cửa cuốn inox 1.750.000/m2 
nan cc inox 300x280 - Bảng giá cửa cuốn – Inox 304 có độ cứng cao tăng khả năng bảo vệ công trình.
– Bề mặt sáng, hạn chế tối đa sự gỉ sét, oxi hóa của môi trường.

– Kích thước tối đa :6 dem (5 m x 5 m), 7dem (6 m x 6 m),  8 dem
(7m x 6m),1.2mm(9 x 7).

– Sử dụng cho những công trình có nhiệt độ cao hoặc thấp hơn bình thường, những công trình kiên cố cần sự sang trọng.
– Bảng giá:
6 dem – 1.750.000/m2
7 dem – 1.950.000/m2
8 dem – 2.150.000/m2
1.2 ly  – 3.800.000/m2
Cửa cuốn thép sơn tĩnh điện. 1.100.000/m2
11 1 - Bảng giá cửa cuốn – Thép sơn tĩnh điện Akazonobel, tăng độ bền màu, hạn chế tối đa trầy xước, tăng tính thẩm mỹ.
– Khả năng bảo vệ công trình cao.

– Kích thước tối đa :9dem (6m x6m), 1ly (8m x6m), 1,1mm (8m x 6m), 1,4(9m x 7m).
– Được khuyên dùng làm nhà kho, gara các hầm xe lớn, nhà xưởng.
– Bảng giá:
1 ly    – 1.100.000/m2
1.1 ly – 1.200.000/m2
1.3 ly – 1.300.000/m2
1.4 ly  – 1.550.000/m2
Cửa cuốn song ngang, mắc võng thép sơn tĩnh điện. 1.450.000/m2
cua cuon mat vong1 300x280 - Bảng giá cửa cuốn – Song tròn ∅19, thép sơn tĩnh điện, kích thước tối đa 8m x 5m.
– Song vuông ∅20, thép sơn tĩnh điện, kích thước tối đa 9m x 6m.
– Ống lồng ống ∅19 + ∅22, thép sơn tĩnh điện, kích thước tối đa:   12m x 6m.

– Mắc võng thép sơn tĩnh điện,kich thước tối đa 8m x 6m.
– Thường dùng trong các kiot, trung tâm thương mai, ngân hàng hay các cửa hàng.
– Bảng giá:
Song tròn       – 1.450.000/m2
Ống lồng ống – 2.250.000/m2
Mắc võng       – 1.550.000/m2
Cửa cuốn song song, mắc võng inox. 2.860.000/m2
nan song ngang inox - Bảng giá cửa cuốn – Song tròn ∅19, inox 304, kích thước tối đa 8m x 5m.
– Song vuông ∅20, inox 304, kích thước tối đa 9m x 6m.
– Ống lồng ống ∅19 + ∅22, inox 304, kích thước tối đa:   12m x 6m.
– Mắc võng inox 304,kich thước tối đa 8m x 5m.
– Sử dụng trong bệnh viện, trung tâm thương mại, các tòa cao ốc lớn.
– Bảng giá:
Song tròn       – 2.860.000/m2
Ống lồng ống – 3.750.000/m2
Mắc võng       – 2.750.000/m2
Cửa cuốn tấm liền – CN Úc 950.000
Nan CC CN ÚC 300x280 - Bảng giá cửa cuốn – Kích thước tối đa :4,5m x4,5m
– Kín đáo, tấm liền lớn phù hợp với nhiều công trình.

– Nhẹ, êm ái khi vận hành, an toàn cho người sử dụng

*Motor – Cửa cuốn tấm liền CN ÚC.
-Motor ARD1: Dùng cho cửa cuốn tấm liền có diện tích <10m2 : 5.800.000đ.
-Motor ARD2: Dùng cho cửa cuốn tấm liền có diện tích từ 10m2 đến 10m2 :  6.500.000đ

Phương thức thanh toán : TM / CK

– Tên TK: Hà Ngọc Thế

– Số TK: 61102056599 Tại NHNN & PTNT Chi nhánh Bình Triệu.   

Lưu ý :
– Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
– Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt trong nội thành TP HCM hoặc tới chành xe đối với những đơn hàng 5.000.000đ trở lên, cửa dài trên 6m sẽ cộng thêm chi phí vận chuyển.

– Đơn hàng trên chưa bao gồm hộp che kỹ thuật.

BẢNG GIÁ CỬA CUỐN CÔNG NGHỆ ĐÀI LOAN

Khối lượng
(m2 /bộ)
≥ 10m2  9 – 10m2  8 – 9m2  7 – 8m2  6 – 7m2 
 1. Cuốn vận hành bằng motor – Mất điện kéo tay bằng Plang xích
Tole dày 6 dem 480.000 490.000 500.000 510.000 530.000
Tole dày 7 dem 510.000 520.000 530.000 540.000 560.000
Tole dày 8 dem 540.000 550.000 560.000 570.000 590.000
Tole dày 9 dem 570.000 580.000 590.000 600.000 620.000
Tole dày 1 ly 600.000 610.000 620.000 630.000 650.000
 2. Cửa cuốn vận hành bằng tay – Lò xo trợ lực đóng mở
Tole dày 6 dem 510.000 520.000 530.000 540.000 560.000
Tole dày 7 dem 540.000 550.000 560.000 570.000 590.000
Tole dày 8 dem 570.000 580.000 590.000 600.000 620.000
Tole dày 9 dem 600.000 610.000 620.000 630.000 650.000
 3. Cửa cuốn siêu trường Tole mạ màu bản 100mm
Tole dày 9 dem 950.000/m2
Tole dày 1 ly 1.050.000/m2
Tole dày 1.1 ly 1.150.000/m2
 4. Cửa cuốn siêu trường thép sơn tĩnh điện bản 100mm
Tole dày 1 ly 1.100.000/m2
Tole dày 1.1 ly 1.200.000/m2
Tole dày 1.2 ly 1.200.000/m2
Tole dày 1.3 ly 1.300.000/m2
Tole dày 1.4 ly 1.550.000/m2
Lưu ý :
– Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
– Đơn giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt trong nội thành Thành Phồ Hồ Chí Minh.
– Đơn giá trên chưa bao gồm hộp che kỹ thuật. Hộp che kỹ thuật chất liệu tole mạ màu 400.000/ mét ngang ( hộp che 2 mặt), 500.000đ/ mét ngang ( hộp che 3 mặt).
– Đơn hàng trên chưa bao gồm chi phí đục đẻo, tháo cửa cũ.